Skip to main content

THAM KHẢO JQUERY

THAM KHẢO JQUERY

SELECTORS : Các cách chọn phần tử

  1. Chọn phần tử theo id

$("#vn").css("width","250px").css("border","solid 1px  #FF9933");

  1. Chọn phần tử theo tag

$("body").css("margin","20px");

  1. Chọn theo class

$(".mien").hide().slideDown(2000);

  1. Chọn phần tử có thuộc tính chứa chữ…

$("[href*='tintuc']").css("font-size","28px").css("text-transform","uppercase");

$("[href*='dulich']").css("font-style","italic");

  1. Chọn phần tử mà thuộc tính chứa chữ …

$("[href~='tuc']").css("padding-left","50px");

  1. Chọn phần tử có thuộc tính bắt đầu bằng …

$("[href^='tin']").css("color","#00CCFF");

  1. Chọn phần tử có thuộc tính kết thúc bằng …

$("[href$='/']").css("background-color","#660033");

  1. Chọn phần tử có thuộc tính khác với 1 giá trị 

$("a[href!='#']").css("text-decoration","underline");

  1. Chọn phần tử mà text có chứa chữ …

$("span:contains('t')").css("background-color","#003366"); 

  1. Chọn các phần tử có index lớn hơn …

$(".tinh:gt(2)").css("color","#CC0066");

  1. Chọn các phần tử có index nhỏ hơn …

$(".tinh:lt(2)").css("color","#660099");

  1. Chọn các phần tử có index bằng…

$(".tinh:eq(2)").css("color","#CCCC33");

  1. Chọn phần tử sau chót

$(".mien:last ul").append("<li>Hậu giang</li>");

  1. Chọn phần tử đầu tiên

$(".mien:first ul").prepend("<li>Tuyên quang</li>");

  1. Chọn các phần tử chẵn

$("#vn ul:even li:even").append(".");

  1. Chọn các phần tử lẻ

$("#vn ul:odd li:odd").append("...");

  1. Chọn phần tử con thứ n

$("#vn ul li:nth-child(2)").css("text-decoration","line-through");

  1. Chọn phần tử chỉ có 1 con

$("#vn li:only-child").css("border","solid 1px #FF3300"); //chọn chỉ 1 con



TRAVERSING

  1. Hàm .children() : Lấy các con của phần tử 

$("#menu").children().css("margin-bottom","5px"); 


$("#menu div").children(".loaitin").css("border","solid 1px #600");

  1. Hàm .find() : Tìm phần tử con 

$("#menu").find("[href]").css("text-transform","uppercase"); 

  1. Hàm  .first() Lấy phần tử đầu tiên trong tập hợp

  2. Hàm .last() Lấy phần tử cuối của tập hợp

  3. Hàm  .eq(): Lấy ra phần tử ở 1 chỉ số nào đó  trong  tập hợp

$(".loaitin").eq(2).css("font-size","30px");

  1. Thuộc tính .length : Số phần tử của tập hợp

alert($(".loaitin").length);

  1. Hàm .filter(): Lấy ra các phần tử thoã điều kiện 

$("div").filter(".loaitin").css("text-align","right");

$("a").filter(":even").css("text-align","center");

$("a").filter(":odd").css("text-align","right");

  1. Hàm .has(): Lấp phần tử có chứa một phần tử

$("a").has("span").css("font-style","italic");

  1. Hàm .is() : Kiểm tra phần tử hiện hành có phải là…

$('#menu').mouseover(function(event) {

  if ($(event.target).is('a') ) {

$(event.target).addClass('tosang');

  }

});

$('#menu').mouseout(function(event) {

  if ($(event.target).is('a') ) {

$(event.target).removeClass('tosang');

  }

});

  1. Hàm next : Lấy phần tử kế 

str = $("[idTL=2]").next().html();

alert(str);

  1. Hàm  .nextAll()  Lấy tất cả phần tử kế (sau nó) 

$("[idTL=2]").nextAll().css("font-weight","bold");

  1. Hàm  .nextUntil(): lấy các phần tử kế cho đến khi …

$("#tt").nextUntil("#sk").css("font-size","30px");

$("#tool").nextUntil("div").css("font-size","8px");

  1. Hàm .not(): Bỏ qua phần tử thõa điều kiện

$("a").not("[id='tt']").css("color","#66FF99");

  1. Hàm .parent():  Lấy phần tử cha

v = $("#tool").parent().parent().attr("idTL");

alert(v);

  1. Hàm .parents(): Lấy các đối tượng cha (đếm tận cùng bên ngoài)

$("#tool").parents().each(function(){  

t = $(this).attr('id') ; 

alert(t);

});

  1. Hàm   .each() : Lặp thông qua từng phần tử của tập hợp

  2. Hàm .parentsUntil(): Lấy đối tượng cha cho đến khi …

$("#tool").parentsUntil('body').each(function(){  

t = $(this).attr('id') ; 

alert(t);

});


$("#tool").parentsUntil('#bodycuatrang').each(function(){  

t = $(this).attr('id') ; 

alert(t);

});

  1. Hàm .prev(): Lấy đối tượng ở trước (láng giềng)

$("[idLT=5]").prev().html("Giải trí");

  1. Hàm .prevAll(): Lấy các đối tượng ở trước (láng giềng)

$("[idLT=5]").prevAll().css("padding-left","40px");

  1. Hàm .prevUntil(): Lấy các đối tượng ở trước (láng giềng) cho đến khi…

$("[idLT=5]").prevUntil('#tt').css("padding-left","40px");

  1. Hàm .siblings(): Lấy các đối tượng láng giềng (ở trước hoặc sau) 

$("[idLT=5]").siblings().css("padding-left","40px");

  1. Hàm .slice(): Lấy ra 1 tập hợp các phần tử theo chỉ số

$("[idTL=1] a").slice(1).css("text-align","right");

$("[idTL=1] a").slice(1,4).css("text-align","right");


MANIPULATION

  1. Hàm .css() : Định dạng CSS

  2. Hàm .attr() : set/get giá trị cho 1 thuộc tính html

tt = $("#test p:last").attr("thutu"); alert(tt);

  1. Hàm .html() : set/get mã html trong đối tượng

h = $("#test").html(); alert(h);

$("#test").html("<p>Loài bướm biết tìm thuốc để chữa bệnh</p>");

  1. Hàm .text() : set/get chữ trong đối tượng

t = $("#test").text(); alert(t);

  1. Hàm .val(): lấy giá trị của 1 đối tượng trong form

v = $("#lang").val(); alert(v);

v = $("#TenTL").val(); alert(v);

  1. Hàm .height():Độ cao của  đối tượng

cao = $("#test").height();

alert(cao);

  1. Hàm .width(): Độ rộng của đối tượng

rong=  $("#test p span:first").width();

alert(rong);

  1. Hàm .addClass(): Thêm class cho phần tử

$("#test").addClass('abc');

  1. Hàm .removeClass() : Gỡ bỏ class 

$("#test").removeClass("tosang");

  1. Hàm . after(): Thêm code html sau phần tử

$("#test p:last").after("<p>Hành trình kỳ lạ của cua đỏ</p>");

  1. Hàm .before(): Thêm code html trước phần tử

$("#test p:last").before("<p>Hành trình kỳ lạ của cua đỏ</p>");

  1. Hàm .append() : thêm html vào cuối đối tượng (bên trong)

$("#test p:last").append(" chúng ta");

  1. Hàm .prepend() : thêm html vào đầu đối tượng

$("#test p:last").prepend("Hình ảnh ");

  1. Hàm .appendTo(): Thêm mã html vào cuối đối tượng (bên trong)

$("<p>Loài ếch nhỏ bằng hạt đậu</p>").appendTo("#test");

  1. Hàm .detach(): Xóa phần tử

  2. Hàm .remove(): Xóa phần tử

  3. Hàm .empty(): Xóa phần tử

$("#test p:first").detach();

$("#test p:first").remove();

$("#test p:first").empty();

  1. Hàm .hasClass()

if( $("#test").hasClass("tosang")==true) alert("OK") ;

else alert("not OK");

  1. Hàm .offset(): Vị trí của phần tử trong trang web

L = $("#test").offset().left;

T = $("#test").offset().top;

alert(L +" " + T);

  1. Hàm .removeAttr(): Gõ bỏ 1 thuộc tính

  2. Hàm .scrollLeft()

  3. Hàm .scrollTop()

T = $("#footer").offset().top;

$(window).scrollTop(T);


$("#demo").scrollTop(100);

AJAX

  1. Hàm $.ajax(): Tạo request ajax, có thể chỉ định nhiều tham số (cache, data type, method…)

  2. Hàm  .load(): Tạo request ajax dạng get

  3. Hàm  $.get(): Tạo request ajax dạng get

  4. Hàm  $.post(): Tạo request ajax dạng post

  5. Hàm .serialize(): Lấy các giá trị trong form tạo thành chuỗi theo kiểu key1=value1&key2=value2…

Comments

Popular posts from this blog

PHP#33MySQL#29 - Đếm lượt truy cập (KẾT THÚC KHÓA HỌC)

//hitcounter.php <?php session_start();  ?> <!doctype html> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Untitled Document</title> </head> <body> <?php  include("../connect.php"); //cập nhật số luowhtj truy cập: $sl="update counter set cnt=cnt+1"; mysqli_query($link,$sl); //Lấy dữ liệu số lượt truy cập để hiển thị ra web: $sl2="select * from counter"; $kq=mysqli_query($link,$sl2); $d=mysqli_fetch_array($kq); //Định dạng: $chuoi=str_pad($d['cnt'],6,"0",STR_PAD_LEFT); $luottrycap=""; for($i=0;$i<strlen($chuoi);$i++) { $tam=substr($chuoi,$i,1); $luottrycap.="<img src='images/$tam.png'/>"; } /*-Khi user truy cập vào website: +lần đầu tuy cập: Lưu thông tin của user lên csdl +Sau lần đầu tiên: cập nhtaaj lastvisit - Xóa các dòng dữ liệu quá 1 phút (Quy ước thời gian để khẳng định online hay offline: 1 phút) - Thống kê số liệu người dùng o...

Bài 2 - SOME OTHER TIME - Vào dịp khác

PHP#6 - MySQL#2 - Thêm, Sửa, Xóa trong SQL, tìm kiếm

  1. Tạo bảng khachhang với các thuộc tính sau: 2. Dùng lệnh SQL : - Thêm dữ liệu cho bảng khachhang: => INSERT INTO khachhang VALUES(1, "nguyen VAN thanh", "aa", "123", "Q1", "a") INSERT INTO khachhang VALUES(2, "NGUYEN thi Linh", "bb", "123456", "q1", "123456", "b") INSERT INTO khachhang VALUES(3, "Nguyen Van Teo", "teovn", "123456", "aa", "88", "lo@a.com") Sửa Địa chỉ của user aa thành Q10 =>UPDATE khachhang SET DiaChi="Q10" WHERE UserName="aa" Sửa số điện thoại của user teonv thanh 093445212 =>UPDATE khachhang SET DienThoai="093445212" WHERE UserName="teovn" Xóa tất cả user nào có email la b =>DELETE FROM khachhang WHERE Email="b" //KẾT QUẢ //Bài tiếp theo: Câu lệnh Select đơn giản Chỉ có phần select from. Có thể có thêm where. Ví dụ: 1.   SELECT ...